Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put oneself in harm's way

Nghĩa thường dùng

đặt mình vào tình huống nguy hiểm cụm từ

“He put himself in harm's way to save the child.”Anh ấy đã đặt mình vào tình huống nguy hiểm để cứu đứa trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...