Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put oneself in someone else's shoes

Nghĩa thường dùng

hiểu quan điểm của người khác. cụm từ

“It's important to put yourself in someone else's shoes.”Điều quan trọng là hiểu quan điểm của người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...