Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put oneself in the line of fire

/tuː pʊt wʌnˈsɛlf ɪn ðə laɪn ʌv faɪər/

Nghĩa thường dùng

Đặt mình vào tình huống nguy hiểm hoặc bị chỉ trích. cụm từ

“She put herself in the line of fire by speaking out.”Cô ấy đã đặt mình vào tình huống nguy hiểm khi lên tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...