to put oneself out there
/tu pʊt wʌnˈsɛlf aʊt ðɛr/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực để kết nối với người khác.
cụm từ
“He put himself out there by joining clubs to meet new friends.”Anh ấy đã nỗ lực kết nối bằng cách tham gia các câu lạc bộ để gặp gỡ bạn mới.