Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put the cart before the horse

/tu pʊt ðə kɑrt bɪˈfɔr ðə hɔrs/

Nghĩa thường dùng

làm việc theo thứ tự sai cụm từ

“He's putting the cart before the horse by planning the party before booking a venue.”Anh ấy đang làm theo thứ tự sai bằng cách lên kế hoạch cho bữa tiệc trước khi đặt chỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...