to put the cart before the horse
/tu pʊt ðə kɑrt bɪˈfɔr ðə hɔrs/
Nghĩa thường dùng
làm việc theo thứ tự sai
cụm từ
“He's putting the cart before the horse by planning the party before booking a venue.”Anh ấy đang làm theo thứ tự sai bằng cách lên kế hoạch cho bữa tiệc trước khi đặt chỗ.