Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put the past behind

/pʊt ðə pæst bɪˈhaɪnd/

Nghĩa thường dùng

Quên đi những xung đột trong quá khứ và tiến về phía trước. cụm từ

“It's time to put the past behind us and start fresh.”Đã đến lúc quên đi quá khứ và bắt đầu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...