Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put your foot down

/tu pʊt jʊr fʊt daʊn/

Nghĩa thường dùng

cương quyết về một quyết định cụm từ

“The manager put her foot down about the deadlines.”Người quản lý đã cương quyết về thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...