Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to put your foot in your mouth

/pʊt jʊər fʊt ɪn jʊər maʊθ/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó xấu hổ hoặc không thích hợp cụm từ

“I really put my foot in my mouth during the meeting.”Tôi thực sự đã nói điều xấu hổ trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...