Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to question the validity of

/tuː ˈkwɛsʧən ðə vəˈlɪdəti ʌv/

Nghĩa thường dùng

để nghi ngờ sự đúng đắn hoặc chính xác của điều gì đó cụm từ

“We must question the validity of these findings.”Chúng ta phải nghi ngờ sự đúng đắn của những phát hiện này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...