to raise a red flag
/tə reɪz ə rɛd flæɡ/
Nghĩa thường dùng
Chỉ ra một cảnh báo hoặc vấn đề tiềm ẩn.
cụm từ
“The sudden drop in sales raised a red flag for management.”Sự giảm đột ngột trong doanh số đã chỉ ra một cảnh báo cho ban quản lý.