Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to raise the alarm

/tu reɪz ði əˈlɑrm/

Nghĩa thường dùng

cảnh báo mọi người về nguy hiểm hoặc rắc rối cụm từ

“They raised the alarm about the approaching storm.”Họ đã cảnh báo về cơn bão đang đến gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...