Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reach out

/tə riːtʃ aʊt/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực để giao tiếp hoặc giúp đỡ ai đó. cụm từ

“Don't hesitate to reach out if you need support.”Đừng ngần ngại liên hệ nếu bạn cần hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...