Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to read the tea leaves

/tə rid ðə ti liːvz/

Nghĩa thường dùng

dự đoán điều gì sẽ xảy ra trong tương lai cụm từ

“He tried to read the tea leaves about the upcoming election.”Anh ấy cố gắng dự đoán về cuộc bầu cử sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...