to read the tea leaves
/tə rid ðə ti liːvz/
Nghĩa thường dùng
dự đoán điều gì sẽ xảy ra trong tương lai
cụm từ
“He tried to read the tea leaves about the upcoming election.”Anh ấy cố gắng dự đoán về cuộc bầu cử sắp tới.