Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to read the writing on the wall

/toʊ riːd ðə ˈraɪtɪŋ ɑn ðə wɔl/

Nghĩa thường dùng

nhận ra dấu hiệu của rắc rối trong tương lai cụm từ

“She could read the writing on the wall and knew the company was in trouble.”Cô ấy có thể nhận ra dấu hiệu và biết công ty đang gặp rắc rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...