Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to recap the discussion

/tuː rɪˈkæp ðə dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

để tóm tắt những gì đã được thảo luận cụm từ

“Let’s recap the discussion before we end the meeting.”Hãy tóm tắt cuộc thảo luận trước khi chúng ta kết thúc cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...