Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reinforce the main arguments

/tu ˈriːɪnˌfɔrs ðə meɪn ˈɑrɡjʊmənts/

Nghĩa thường dùng

tăng cường các điểm chính đã được đề cập cụm từ

“To reinforce the main arguments, we need more evidence.”Để tăng cường các lập luận chính, chúng ta cần nhiều bằng chứng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...