Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reiterate the importance

/tu riˈɪtəreɪt ði ɪmˈpɔːrtəns/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó cụm từ

“To reiterate the importance, teamwork is essential for success.”Để nhấn mạnh tầm quan trọng, làm việc nhóm là rất cần thiết cho sự thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...