Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reiterate the importance of

/tə rɪˈɪtəreɪt ði ɪmˈpɔːrtəns ʌv/

Nghĩa thường dùng

nhắc lại tầm quan trọng của điều gì đó cụm từ

“I want to reiterate the importance of teamwork in achieving our goals.”Tôi muốn nhắc lại tầm quan trọng của làm việc nhóm trong việc đạt được các mục tiêu của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...