Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reiterate the main findings

/tu riˈɪtəˌreɪt ðə meɪn ˈfaɪndɪŋz/

Nghĩa thường dùng

lặp lại các kết quả quan trọng nhất cụm từ

“To reiterate the main findings, the study shows significant improvements.”Để lặp lại các kết quả chính, nghiên cứu cho thấy sự cải thiện đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...