Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to reiterate the point that

/tə ˈriːɪtəreɪt ðə pɔɪnt ðæt/

Nghĩa thường dùng

Nói lại điều gì đó để nhấn mạnh. cụm từ

“I want to reiterate the point that we need more funding.”Tôi muốn nhấn mạnh rằng chúng ta cần nhiều kinh phí hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...