to reiterate the point that
/tə ˈriːɪtəreɪt ðə pɔɪnt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Nói lại điều gì đó để nhấn mạnh.
cụm từ
“I want to reiterate the point that we need more funding.”Tôi muốn nhấn mạnh rằng chúng ta cần nhiều kinh phí hơn.