Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to restate my argument

/rɪˈsteɪt maɪ ˈɑrɡjʊmənt/

Nghĩa thường dùng

để nói lại quan điểm chính của tôi bằng từ ngữ khác cụm từ

“To restate my argument, I believe education is vital for success.”Để nói lại quan điểm của tôi, tôi tin rằng giáo dục rất quan trọng cho sự thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...