Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to restate the conclusions

/riˈsteɪt ðə kənˈkluːʒənz/

Nghĩa thường dùng

nhắc lại các kết luận để làm rõ cụm từ

“I would like to restate the conclusions of our research.”Tôi muốn nhắc lại các kết luận của nghiên cứu của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...