Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to rock the boat

/tu rɑk ðə boʊt/

Nghĩa thường dùng

gây rối hoặc tạo ra xung đột cụm từ

“He doesn't want to rock the boat by suggesting changes.”Anh ấy không muốn gây rối bằng cách đề xuất thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...