Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to rub salt in the wound

/tu rʌb sɔlt ɪn ðə wuːnd/

Nghĩa thường dùng

làm cho tình huống tồi tệ hơn cụm từ

“His comments just rubbed salt in the wound.”Những bình luận của anh ấy chỉ làm cho tình huống tồi tệ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...