Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to see things eye to eye

/tə si θɪŋz aɪ tə aɪ/

Nghĩa thường dùng

đồng ý hoặc có cùng quan điểm cụm từ

“It's rare for them to see things eye to eye.”Thật hiếm khi họ đồng ý với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...