Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sell a story

Nghĩa thường dùng

trình bày một câu chuyện giả mạo cho người khác cụm từ

“He sold a story about his past that wasn't true.”Anh ta đã kể một câu chuyện về quá khứ của mình mà không đúng sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...