to serve the purpose of
/tʊ sɜrv ðə ˈpɜrpəs ʌv/
Nghĩa thường dùng
để phục vụ mục đích của
cụm từ
“This tool is designed to serve the purpose of improving efficiency.”Công cụ này được thiết kế để phục vụ mục đích cải thiện hiệu quả.