Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to set apart

/tu sɛt əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

để làm cho điều gì đó khác biệt hoặc đặc biệt cụm từ

“Quality sets this brand apart from others.”Chất lượng làm cho thương hiệu này khác biệt với những thương hiệu khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...