Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to show a contrast

/tu ʃoʊ ə ˈkɒntræst/

Nghĩa thường dùng

Sử dụng để chỉ ra sự khác biệt giữa hai điều. cụm từ

“The data shows a contrast between urban and rural living conditions.”Dữ liệu cho thấy sự khác biệt giữa điều kiện sống ở thành phố và nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...