Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sing someone's praises

/tə sɪŋ ˈsʌmˌwʌnz ˈpreɪzɪz/

Nghĩa thường dùng

nói rất tốt về ai đó cụm từ

“Everyone was singing her praises after the event.”Mọi người đều ca ngợi cô ấy sau sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...