Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sit on the fence

/tu sɪt ɑn ði fɛns/

Nghĩa thường dùng

Tránh đưa ra quyết định hoặc đứng về bên nào. cụm từ

“He tends to sit on the fence during political discussions.”Anh ấy thường ngần ngại không đưa ra quyết định trong các cuộc thảo luận chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...