to sound the alarm
/tə saʊnd ði əˈlɑrm/
Nghĩa thường dùng
Cảnh báo người khác về nguy hiểm tiềm ẩn.
cụm từ
“We need to sound the alarm about the rising crime rates.”Chúng ta cần cảnh báo về tỷ lệ tội phạm đang tăng lên.