Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sound the alarm

/tə saʊnd ði əˈlɑrm/

Nghĩa thường dùng

Cảnh báo người khác về nguy hiểm tiềm ẩn. cụm từ

“We need to sound the alarm about the rising crime rates.”Chúng ta cần cảnh báo về tỷ lệ tội phạm đang tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...