Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sound the warning

Nghĩa thường dùng

Cảnh báo người khác về một mối nguy hiểm hoặc vấn đề. cụm từ

“She sounded the warning about the approaching storm.”Cô ấy đã cảnh báo về cơn bão đang đến gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...