to sow the seeds of change
/soʊ ðə siːdz əv ʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
Khởi xướng một quá trình thay đổi.
cụm từ
“The new policy aims to sow the seeds of change in education.”Chính sách mới nhằm khởi xướng một quá trình thay đổi trong giáo dục.