Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sow the seeds of change

/soʊ ðə siːdz əv ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

Khởi xướng một quá trình thay đổi. cụm từ

“The new policy aims to sow the seeds of change in education.”Chính sách mới nhằm khởi xướng một quá trình thay đổi trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...