Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to speak one's mind

/spiːk wʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

nói ra những gì bạn thực sự nghĩ cụm từ

“He always speaks his mind, even if it offends others.”Anh ấy luôn nói ra suy nghĩ của mình, ngay cả khi làm người khác khó chịu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...