Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to speak out

/spiːk aʊt/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ ý kiến một cách công khai cụm từ

“He decided to speak out against the unfair policies.”Anh ấy quyết định bày tỏ ý kiến chống lại các chính sách bất công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...