to speak out of turn
/spiːk aʊt ʌv tɜrn/
Nghĩa thường dùng
nói điều gì đó không phù hợp hoặc không đúng chỗ
cụm từ
“She spoke out of turn during the meeting and caused some tension.”Cô ấy đã nói không đúng lúc trong cuộc họp và gây ra căng thẳng.