Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to speak out of turn

/spiːk aʊt ʌv tɜrn/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó không phù hợp hoặc không đúng chỗ cụm từ

“She spoke out of turn during the meeting and caused some tension.”Cô ấy đã nói không đúng lúc trong cuộc họp và gây ra căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...