to speak volumes
/tu spiːk ˈvɒljuːmz/
Nghĩa thường dùng
truyền tải nhiều thông tin hoặc ý nghĩa
cụm từ
“Her silence speaks volumes about her feelings.”Sự im lặng của cô ấy truyền tải rất nhiều về cảm xúc của cô ấy.