Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stand by someone

/tə stænd baɪ ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ ai đó trong những lúc khó khăn. cụm từ

“He stood by me during my tough times.”Anh ấy đã ủng hộ tôi trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...