Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stand in contrast to

/tu stænd ɪn ˈkɒntræst tu/

Nghĩa thường dùng

để khác biệt với điều gì đó khác cụm từ

“His calm nature stands in contrast to her excitement.”Tính cách điềm tĩnh của anh ấy khác biệt với sự phấn khích của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...