Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stay on guard

/steɪ ɒn ɡɑːrd/

Nghĩa thường dùng

giữ tỉnh táo và đề phòng cụm từ

“You should stay on guard when walking alone at night.”Bạn nên giữ tỉnh táo khi đi bộ một mình vào ban đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...