Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stay on your toes

/tu steɪ ɑn jʊr toʊz/

Nghĩa thường dùng

Luôn cảnh giác và sẵn sàng cho mọi tình huống. cụm từ

“In this job, you need to stay on your toes at all times.”Trong công việc này, bạn cần phải luôn cảnh giác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...