Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stay true to oneself

/tə steɪ truː tə wʌnˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

Thể hiện tính chân thực trong các mối quan hệ. cụm từ

“It's important to stay true to oneself in friendships.”Việc giữ tính chân thực trong tình bạn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...