Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stick to your guns

/tə stɪk tə jʊr ɡʌnz/

Nghĩa thường dùng

không thay đổi ý kiến của bạn cụm từ

“He stuck to his guns despite the criticism.”Anh ấy kiên định với quan điểm của mình mặc dù bị chỉ trích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...