Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to stick together

/tə stɪk təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

giữ vững sự đoàn kết và hỗ trợ cụm từ

“During tough times, we stick together.”Trong những lúc khó khăn, chúng tôi luôn đoàn kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...