Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to straight from the horse's mouth

/strɛɪt frʌm ðə hɔrsɪz maʊθ/

Nghĩa thường dùng

nghe thông tin trực tiếp từ nguồn cụm từ

“I heard it straight from the horse's mouth that the concert is canceled.”Tôi nghe tin trực tiếp từ người trong cuộc rằng buổi hòa nhạc bị hủy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...