to straight from the horse's mouth
/strɛɪt frʌm ðə hɔrsɪz maʊθ/
Nghĩa thường dùng
nghe thông tin trực tiếp từ nguồn
cụm từ
“I heard it straight from the horse's mouth that the concert is canceled.”Tôi nghe tin trực tiếp từ người trong cuộc rằng buổi hòa nhạc bị hủy.