Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to strengthen relationships

/tʊ ˈstrɛŋkθən rɪˈleɪʃənˌʃɪps/

Nghĩa thường dùng

để củng cố mối quan hệ cụm từ

“The initiative aims to strengthen relationships between communities.”Sáng kiến nhằm củng cố mối quan hệ giữa các cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...