Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to strengthen skills

/to ˈstrɛŋkθən skɪlz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng và kỹ năng cụm từ

“Training programs are designed to strengthen skills.”Các chương trình đào tạo được thiết kế để cải thiện kỹ năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...