Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to sugarcoat the truth

Nghĩa thường dùng

làm cho điều gì đó nghe có vẻ tốt hơn thực tế cụm từ

“She tends to sugarcoat the truth to avoid hurting feelings.”Cô ấy thường làm cho sự thật nghe có vẻ tốt hơn để tránh làm tổn thương người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...