to sum it all up
Nghĩa thường dùng
tóm tắt tất cả những gì đã nói
cụm từ
“To sum it all up, we need to take action now.”Tóm lại, chúng ta cần hành động ngay bây giờ.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To sum it all up, we need to take action now.”Tóm lại, chúng ta cần hành động ngay bây giờ.
Đang tải...